Perverse | Nghĩa của từ perverse trong tiếng Anh

/pɚˈvɚs/

  • Tính từ
  • khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
  • hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
  • cáu kỉnh, khó tính, trái thói
  • éo le (hoàn cảnh)
  • tai ác
  • (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất