Vest | Nghĩa của từ vest trong tiếng Anh
/ˈvɛst/
- Danh Từ
- áo lót
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê
- Động từ
- giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong
- (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng
- to vest the altar: trang hoàng bàn thờ
- thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...)
- the leadership of revolution vested in the party of the working class: quyền lãnh đạo cách mạng thuộc về đảng của giai cấp công nhân
- áo lót ba lỗ