Belong | Nghĩa của từ belong trong tiếng Anh

/bɪˈlɑːŋ/

  • Động từ
  • thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
    1. the power belongs to the people: chính quyền thuộc về tay nhân dân
  • thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
    1. where do these things belong?: những thứ này để vào chỗ nào?
    2. where it belongs: đúng chỗ
    3. to belong in: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
    4. to belong here: là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  • thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới
    1. it belongs to you investigate the matter: bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  • thuộc vào loại
    1. whales belong among the mammals: cá voi thuộc loài có vú
  • là hội viên của
  • to belong together
    1. ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
  • to belong with
    1. có quan hệ với, liên quan với

Những từ liên quan với BELONG

fit, permeate, accord, bear, concern, chime, exist, set, go, inhere, associate, match, refer, harmonize, reside
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất