Weal | Nghĩa của từ weal trong tiếng Anh

/ˈwiːl/

  • Danh Từ
  • hạnh phúc, cảnh sung sướng
    1. general weal: hạnh phúc chung
    2. in weal or woe: dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
  • lằn roi ((cũng) welt)
  • Động từ
  • quất, vụt ((cũng) welt)

Những từ liên quan với WEAL

bruise, abundance, ease, scar, ridge, injury, advantage, good, streak, contusion, stripe, contentment, mouse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất