Stripe | Nghĩa của từ stripe trong tiếng Anh

/ˈstraɪp/

  • Danh Từ
  • sọc, vằn
    1. black with a red stripe: đen có đường sọc đỏ
  • (quân sự) quân hàm, lon
    1. to get a stripe: được đề bạt, được thăng cấp
    2. to lose a stripe: bị hạ cấp
  • (số nhiều) (thông tục) con hổ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại
    1. a man of that stripe: người loại ấy

Những từ liên quan với STRIPE

division, streak, band, bar, decoration, rule
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất