Whatever | Nghĩa của từ whatever trong tiếng Anh

/wɑtˈɛvɚ/

  • Tính từ
  • nào
    1. there did not remain any doubt whatever in my mind: trong đầu óc tôi không còn mối nghi ngờ nào nữa
    2. take whatever measures you consider best: anh cứ dùng những biện pháp nào mà anh cho là tốt nhất
  • dù thế nào, dù gì
    1. whatever difficulties you may encounter: dù anh có gặp những khó khăn gì chăng nữa
  • Danh Từ
  • bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà
    1. whatever you like: tất c cái gì (mà) anh thích
  • dù thế nào, dù gì
    1. keep calm, whatever happens: dù có gì xy ra, h y cứ bình tĩnh

Những từ liên quan với WHATEVER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất