Whet | Nghĩa của từ whet trong tiếng Anh
/ˈwɛt/
- Danh Từ
- sự mài (cho sắc)
- miếng (thức ăn) khai vị
- ngụm (rượu...)
- Động từ
- mài (cho sắc)
- (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
- to whet one's appetite: kích thích sự ngon miệng, gợi thèm