Whet | Nghĩa của từ whet trong tiếng Anh

/ˈwɛt/

  • Danh Từ
  • sự mài (cho sắc)
  • miếng (thức ăn) khai vị
  • ngụm (rượu...)
  • Động từ
  • mài (cho sắc)
  • (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
    1. to whet one's appetite: kích thích sự ngon miệng, gợi thèm

Những từ liên quan với WHET

increase, edge, incite, awaken, provoke, finish, rally, grind, hone, challenge, stimulate, kindle, sharpen, enhance, pique
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất