Wiggle | Nghĩa của từ wiggle trong tiếng Anh
/ˈwɪgəl/
- Danh Từ
- sự lắc lư; sự ngọ nguậy
- Động từ
- (thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
- to wiggle one's toes: ngọ nguậy ngón chân
- keep still! don't wiggle!: đứng yên, không được ngọ nguậy!
/ˈwɪgəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày