Squirm | Nghĩa của từ squirm trong tiếng Anh

/ˈskwɚm/

  • Danh Từ
  • sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại
  • (hàng hải) chỗ thừng vặn
  • Động từ
  • ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại
  • (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng

Những từ liên quan với SQUIRM

wriggle, flounder, agonize, squiggle, skew, shift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất