Zest | Nghĩa của từ zest trong tiếng Anh

/ˈzɛst/

  • Danh Từ
  • điều thú vị, điều vui vẻ
    1. story that lacks zest: truyện không thú vị
    2. to eat with zest: ăn ngon miệng
  • vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị
    1. to add (give) a zest to: tăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị
  • sự say mê, sự thích thú
    1. to enter into a plan with zest: say mê bước vào một kế hoạch
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị)

Những từ liên quan với ZEST

appetite, smack, body, ginger, salt, enthusiasm, relish, bite, passion, savor, fervor, flavoring, seasoning
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất