Phòng thay đồ ở đâu? | Phòng thay đồ ở đâu? dịch sang tiếng Anh
Where’s the fitting room?
Có thể bạn quan tâm
- Đó chỉ là cuộc hẹn ở sảnh khách sạn Quốc Tế.
- Tôi xin đề nghị món sườn nướng.
- Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
- Chúng tôi rất vui khi có anh cùng tham gia.
- Chúng tôi sẽ thanh toán hóa đơn.
- Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
- Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
- Chúng tôi sẽ cử nhân viên bán hàng đến công ty ông cùng với hàng mẫu.
- Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
- Chúng tôi sẽ thử và sửa nó lại cho ông.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
- Chúng tôi sẽ sớm cho ông một câu trả lời thỏa đáng.