Dictionary - Từ điển Anh Việt, Anh Nhật, Anh Anh
[Cafe Dict] - Từ điển Anh Việt, Anh Nhật, Anh Anh. Tra từ anh việt nhanh nhất, tra nghĩa của từ. Từ điển trực tuyến miễn phí, từ điển tiếng Anh chuyên ngành
Học tiếng Anh giao tiếp miễn phí, tiếng Anh Online free. Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề. Tổng hợp những cụm từ tiếng Anh thông dụng hàng ngày. Luyện nghe tiếng Anh qua truyện ngắn
- Excuse me
- Xin lỗi
- I was about to leave the restaurant when my friends arrived
- Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
- It's there
- Nó ở đó
- Why not?
- Tại sao không?
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- Her ears are ringing.
- Tai cô ấy cứ ù lên.
- He has a lot of girlfriends.
- Anh ta có nhiều cô bạn gái.
- Chocolate milk
- sô cô la sữa
- To be crazy about
- Phát điên vì, Cuồng cái gì đó