Highness | Nghĩa của từ Highness trong tiếng Anh

/ˈhaɪnəs/

  • Danh Từ
  • mức cao (thuê giá cả...)
  • sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả
    1. the highness of one's character: đức tính cao cả
  • (Highness) hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ
  • His Highness
    1. hoàng thân
  • His Royal Highness
    1. hoàng tử
  • Her Royal Highness
    1. công chúa

Những từ liên quan với HIGHNESS

height, lordship, royalty, length, sire, honor, reverence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất