Abeyance | Nghĩa của từ abeyance trong tiếng Anh

/əˈbejəns/

  • Danh Từ
  • sự đọng lại
    1. work in abeyance: công việc còn đọng lại
  • sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...)
    1. to be in abeyance; to fall into abeyance: bị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng
  • (pháp lý) tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ
    1. lands in abeyance: đất vô thừa nhận, đất vô chủ
  • tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

Những từ liên quan với ABEYANCE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất