Beck | Nghĩa của từ beck trong tiếng Anh

/ˈbɛk/

  • Danh Từ
  • suối (ở núi)
  • sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu)
  • to be at someone's beck and call
    1. hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai
  • Động từ
  • vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu

Những từ liên quan với BECK

flood, stream, rush, runnel, course, creek, current, estuary, spate, rivulet, branch, run, brook, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất