Belittle | Nghĩa của từ belittle trong tiếng Anh

/biˈlɪtl̟/

  • Động từ
  • làm bé đi, thu nhỏ lại
  • làm giảm giá trị
  • coi nhẹ, xem thường

Những từ liên quan với BELITTLE

lower, decry, squash, rip, criticize, deprecate, smear, knock, disparage, deride, blister, scorn, squelch, downplay, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất