Borrow | Nghĩa của từ borrow trong tiếng Anh

/ˈbɑroʊ/

  • Động từ
  • vay, mượn
    1. to borrow at interest: vay lãi
  • theo, mượn
    1. to borrow an idea: theo ý kiến, mượn ý kiến

Những từ liên quan với BORROW

hire, adopt, copy, steal, chisel, sponge, pledge, scrounge, lift, assume, pawn, rent, beg, acquire, bite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất