Candidate | Nghĩa của từ candidate trong tiếng Anh

/ˈkændəˌdeɪt/

  • Danh Từ
  • người ứng cử
    1. to stand candidate for a seat in Parliament: ra ứng cử đại biểu quốc hội
  • người dự thi; thí sinh
  • người dự tuyển (vào một chức gì)

Những từ liên quan với CANDIDATE

aspirant, nominee, claimant, competitor, petitioner, possibility, runner, applicant, contender, contestant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất