Clutch | Nghĩa của từ clutch trong tiếng Anh

/ˈklʌtʃ/

  • Danh Từ
  • ổ trứng ấp
  • ổ gà con
  • sự giật lấy, sự chộp lấy
    1. to make a clutch at something: giật lấy cái gì
  • sự nắm chặt, sự giữ chặt
  • ((thường) số nhiều) vuốt, nanh vuốt
    1. to get into someone's clutches: mắc vào nanh vuốt ai; mắc vào tay ai
    2. to get out of someone's clutches: thoát khỏi nanh vuốt của ai
    3. to be in the clutch of fute: do số mệnh định đoạt
  • (kỹ thuật) khớp; khớp ly hợp
    1. cone clutch: khớp ly, hợp côn
  • Động từ
  • giật, chộp, bắt lấy
  • bám chặt, nắm chặt, giữ chặt
    1. to clutch at something: nắm chặt cái gì
  • a drowning man will clutch at a straw
    1. sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy

Những từ liên quan với CLUTCH

embrace, fasten, harbor, clinch, connection, hook, gripe, link, grapple, clench, seize, snatch, nab, nail, coupling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất