Compare | Nghĩa của từ compare trong tiếng Anh

/kəmˈpeɚ/

  • Động từ
  • (+ with) so, đối chiếu
    1. to compare the orginal with the copy: so nguyên bản với bản sao
  • (+ to) so sánh
    1. poets often compare sleep to death: các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
  • (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)
  • có thể so sánh được
    1. no work can compare with it: không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó
  • to compare notes
    1. trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến
  • Danh Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh
    1. beyond (without, past) compare: không thể so sánh được, không thể bì được
  • Động từ
  • so sánh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất