Contrast | Nghĩa của từ contrast trong tiếng Anh

/kənˈtræst/

  • Danh Từ
  • sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
    1. the contrast between light and shade: sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
    2. to put colours in contrast: để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
  • (+ to) cái tương phản (với)
  • Động từ
  • làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
    1. thesee two colours contrast very well: hai màu này tương phản với nhau rất nổ
    2. his actions contrast with his words: hành động của của hắn trái ngược với lời nói của hắn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất