Constituency | Nghĩa của từ constituency trong tiếng Anh

/kənˈstɪtʃəwənsi/

  • Danh Từ
  • các cử tri, những người đi bỏ phiếu (của một khu vực bầu cử)
  • khu vực bầu cử
  • (thực vật học) khách hàng

Những từ liên quan với CONSTITUENCY

city, faction, nation, county, electorate, state, district
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất