County | Nghĩa của từ county trong tiếng Anh

/ˈkaʊnti/

  • Danh Từ
  • hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
  • (the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)
  • đất (phong của) bá tước
  • county borough
    1. thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)
  • county family
    1. gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ
  • county town
    1. thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)

Những từ liên quan với COUNTY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất