Craze | Nghĩa của từ craze trong tiếng Anh

/ˈkreɪz/

  • Danh Từ
  • tính ham mê, sự say mê
    1. to have a craze for stamps: say mê chơi tem
  • (thông tục) mốt
    1. to be the craze: trở thành cái mốt
  • sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
  • vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
  • Động từ
  • làm mất trí, làm điên cuồng
  • làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
  • loạn óc, mất trí, hoá điên
  • nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

Những từ liên quan với CRAZE

fashion, rage, bewilder, infatuation, furor, kick, fever, enthusiasm, mania, mode, novelty, passion, preoccupation, enrage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất