Crazed | Nghĩa của từ crazed trong tiếng Anh
/ˈkreɪzd/
- Tính từ
- bị rạn nứt
- có vân rạn
- phát cuồng
Những từ liên quan với CRAZED
maniac, lunatic, mad, frenzied, mental, raving, hysterical, certifiable/ˈkreɪzd/
Những từ liên quan với CRAZED
maniac, lunatic, mad, frenzied, mental, raving, hysterical, certifiable
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày