Cropper | Nghĩa của từ cropper trong tiếng Anh

/ˈkrɑːpɚ/

  • Danh Từ
  • cây cho hoa lợi
    1. a good (heavy) cropper: cây cho nhiều hoa lợi
    2. a light cropper: cây cho ít hoa lợi
  • loại chim bồ câu to diều
  • người xén; máy xén
  • người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
  • (từ lóng) sự ngã đau
    1. to come a cropper: ngã đau; thất bại nặng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất