Dam | Nghĩa của từ dam trong tiếng Anh

/ˈdæm/

  • Danh Từ
  • (động vật học) vật mẹ
  • the devil and his dam
    1. ma quỷ
  • đập (ngăn nước)
  • nước ngăn lại, bể nước
  • Động từ
  • xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập
  • (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại
    1. to dam up one's emotion: kiềm chế nỗi xúc động

Những từ liên quan với DAM

ditch, retard, grade, dike, hinder, obstruction, repress, slow, millpond, hindrance, barrier, bar, clog, levee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất