Dare | Nghĩa của từ dare trong tiếng Anh

/ˈdeɚ/

  • Danh Từ
  • sự dám làm
  • sự thách thức
    1. to take a dare: nhận lời thách
  • Động từ
  • dám, dám đương đầu với
    1. he did not dare to come; he dared not come: nó không dám đến
    2. how dare you speak like this?: tại sao anh dám nói như vậy?
    3. to dare any danger: dám đương đầu với bất cứ nguy hiểm nào
  • thách
    1. I dare you to do it: tôi thách anh làm điều đó
  • I dare say
    1. tôi dám chắc
  • I dare swear
    1. tôi dám chắc là như vậy

Những từ liên quan với DARE

cope, disregard, oppose, brave, provoke, face, front, bully, stump, cartel, denounce, insult, resist, provocation, spurn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất