Derision | Nghĩa của từ derision trong tiếng Anh

/dɪˈrɪʒən/

  • Danh Từ
  • sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
    1. to have (hold) in derision: chế nhạo, nhạo báng
  • tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười
    1. to be in derision; to be the derision of: bị làm trò cười
    2. to bring into derision: đem làm trò cười

Những từ liên quan với DERISION

butt, laughingstock, contempt, laughter, disdain, joke, slap, dump, comeback, mockery, satire, scorn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất