Design | Nghĩa của từ design trong tiếng Anh

/dɪˈzaɪn/

  • Danh Từ
  • đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
    1. the design of a machine: bản đồ án thiết kế một cái máy
    2. the design of a book: đề cương một quyển sách
  • ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ
    1. by (with) design: với ý định; với mục đích; cố ý để
    2. whether by accident or design: vô tình hay hữu ý
    3. with a design to: nhằm mục đích để
    4. to have designs on (against) somebody: có mưu đồ ám hại ai
  • kế hoạch
  • cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí
    1. a beautiful design of flowers: cách cắm hoa đẹp mắt
  • kiểu, mẫu, loại, dạng
    1. cars of laters design: xe ô tô kiểu mới nhất
  • khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày...), tài nghĩ ra (mưu kế...); sự sáng tạo
  • Động từ
  • phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật)
  • có ý định, định, dự kiến, trù tính; có y đồ, có mưu đồ
    1. to design to do (doing) something: dự định làm việc gì
    2. we did not design this result: chúng tôi không dự kiến kết quả thế này
  • chỉ định, để cho, dành cho
    1. this little sword was not designed for real fighting: thanh gươm nhỏ bé này không phải là để chiến đấu thực sự
  • làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án
  • thiết kế
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất