Detail | Nghĩa của từ detail trong tiếng Anh

/dɪˈteɪl/

  • Danh Từ
  • chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
    1. the details of a story: chi tiết của một câu chuyện
    2. to go (enter) into details: đi vào chi tiết
    3. in detail: tường tận, tỉ mỉ, từ chân tơ kẽ tóc
  • (kỹ thuật) chi tiết (máy)
  • (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
  • (quân sự) sự trao nhật lệnh
  • Động từ
  • kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ
    1. to detail a story: kể tỉ mỉ một câu chuyện
  • (quân sự) cắt cử
    1. to detail someone dor some duty: cắt cử ai làm một nhiệm vụ gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất