Disarm | Nghĩa của từ disarm trong tiếng Anh

/dɪsˈɑɚm/

  • Động từ
  • lột vũ khí, tước vũ khí
  • đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)
  • tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)
  • tước hết khả năng tác hại
  • làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)
  • giảm quân bị, giải trừ quân bị
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất