Occupy | Nghĩa của từ occupy trong tiếng Anh

/ˈɑːkjəˌpaɪ/

  • Động từ
  • chiếm, chiếm giữ
  • chiếm, chiếm đóng
  • giữ
    1. to occupy an important pasition in the government: giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
  • choán, chiếm cứ
    1. many worries occupy his mind: nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
    1. to occupy a house: ở một căn nhà
  • bận rộn với
    1. to occupy ineself with something: bận rộn với việc gì

Những từ liên quan với OCCUPY

sit, keep, attend, hold, capture, fill, cover, involve, overrun, populate, remain, inhabit, invade, maintain, establish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất