Dissolution | Nghĩa của từ dissolution trong tiếng Anh

/ˌdɪsəˈluːʃən/

  • Danh Từ
  • sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ
  • sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...)
  • sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...)
  • sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  • sự tan biến, sự biến mất
  • sự chết

Những từ liên quan với DISSOLUTION

extinction, demise, partition, overthrow, division, sleep, decease, resolution, detachment, ending
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất