Divinity | Nghĩa của từ divinity trong tiếng Anh

/dəˈvɪnəti/

  • Danh Từ
  • tính thần thánh
  • thần thánh
    1. the Divinity: đức Chúa
  • người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
  • thân khoa học (ở trường đại học)
    1. Doctor of Divinity: tiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)

Những từ liên quan với DIVINITY

sanctity, genius, celestial, deity, Godhead
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất