Feather | Nghĩa của từ feather trong tiếng Anh

/ˈfɛðɚ/

  • Danh Từ
  • lông vũ, lông (chim)
  • bộ lông, bộ cánh
  • chim muông săn bắn
    1. fur and feather: muông thú săn bắn
  • cánh tên bằng lông
  • lông (cài trên mũ), ngù
  • túm tóc dựng ngược (trên đầu)
  • vật nhẹ (như lông)
    1. could have knocked him down with a feather: chạm nhẹ một cái nó cũng có thể ngã được
  • chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
  • sự chèo là mặt nước
  • birds of a feather flock together
    1. (xem) bird
  • to crop someone's feathers
    1. làm nhục ai; chỉnh ai
  • a feather in one's cap
    1. niềm tự hào
  • in high (full) feather
    1. phấn khởi, hớn hở
  • to show the white feather
    1. tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
  • Động từ
  • trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
    1. to feather an arrow: cắm lông vào đuôi tên
  • bắn rụng lông (nhưng không chết)
  • quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước
  • mọc lông; phủ đầy lông
  • nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
  • chèo là mặt nước
  • rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi)
  • to feather one's nest
    1. thu vén cho bản thân; làm giàu
  • Lông vũ

Những từ liên quan với FEATHER

spike, quill, fin, plume, pinion, fluff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất