Pinion | Nghĩa của từ pinion trong tiếng Anh

/ˈpɪnjən/

  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) bánh răng nhỏ, pinbông
  • đầu cánh, chót cánh
  • (thơ ca) cánh
  • lông cánh
  • Động từ
  • cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)
  • trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)
  • trói chặt, buộc chặt
    1. to pinion someone to something: trói chặt ai vào cái gì

Những từ liên quan với PINION

ban, leg, prohibition, limit, prong, fasten, curb, extremity, stem, embargo, branch, plume, restriction, reduction, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất