Flippant | Nghĩa của từ flippant trong tiếng Anh

/ˈflɪpənt/

  • Tính từ
  • thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược

Những từ liên quan với FLIPPANT

offhand, insolent, breezy, brassy, fresh, impudent, frivolous, cocky, sassy, flighty, impertinent, cheeky, nervy, playful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất