Nervy | Nghĩa của từ nervy trong tiếng Anh
/ˈnɚvi/
- Tính từ
- (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc
- giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ)
- (từ lóng) táo gan; trơ tráo
- (từ lóng) khó chịu làm bực mình
- (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực
/ˈnɚvi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày