Forgetful | Nghĩa của từ forgetful trong tiếng Anh
/fɚˈgɛtfəl/
- Tính từ
- hay quên, có trí nhớ tồi
- (thơ ca) làm cho quên
- a forgetful sleep: giấc ngủ làm cho quên
- cẩu thả
Những từ liên quan với FORGETFUL
lax, dreamy, oblivious, careless, negligent, heedless, moony, sloppy, abstracted, remiss, preoccupied, distracted