Negligent | Nghĩa của từ negligent trong tiếng Anh

/ˈnɛglɪʤənt/

  • Tính từ
  • cẩu thả, lơ đễnh
    1. to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất