Frighten | Nghĩa của từ frighten trong tiếng Anh

/ˈfraɪtn̩/

  • Động từ
  • làm hoảng sợ, làm sợ
    1. to frighten somebody into during something: làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
    2. to frighten somebody out of doing something: làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
    3. to frighten somebody into submission: làm cho ai sợ mà phải quy phục
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất