Nghĩa của cụm từ good morning may i introduce myself my names peter king and im new here trong tiếng Anh

  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • Please let me introduce myself.
  • Cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân mình.
  • Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
  • Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • I’d like to introduce you to the new members of the project group.
  • Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
  • I consider myself a dedicated, reliable and resourceful employee.
  • Tôi tự nhận thấy mình là một nhân viên tận tụy, đáng tin cậy và cũng vô cùng tháo vát.
  • Would you like a king size bed or double beds?
  • Bạn muốn giường lớn hay giường đôi?
  • Last New Year's Eve, we were in New York.
  • Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
  • Good morning
  • Chào (buổi sáng)
  • Good morning! What do you have in stock?
  • Xin chào! Tiệm ông có bán gì?
  • I consider myself a + Tính từ chỉ tính cách + person
  • Tôi tự coi mình là một người...
  • Let me introduce my friend
  • Để tôi giới thiệu về bạn của mình
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
  • May I have your passport and arrival card, please
  • Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
  • It might be a good idea to wait till May.
  • Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
  • May I sit here?
  • Tôi có thể ngồi đây không?
  • At 7 o'clock in the morning.
  • Lúc 7 giờ sáng
  • Take it in the morning: two teaspoons a day
  • Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • Hi, Jane. How are you doing this morning?
  • Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
  • It was cloudy in the morning
  • Trời nhiều mây vào buổi sáng

Những từ liên quan với GOOD MORNING MAY I INTRODUCE MYSELF MY NAMES PETER KING AND IM NEW HERE

myself, my, morning, and, new, introduce, king
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất