Grasshopper | Nghĩa của từ grasshopper trong tiếng Anh

/ˈgræsˌhɑːpɚ/

  • Danh Từ
  • (động vật học) châu chấu
  • (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...)
  • Động từ
  • Châu chấu

Những từ liên quan với GRASSHOPPER

mite, fly, flea, ant, butterfly, cockroach, beetle, louse, bee, dragonfly, aphid, pest, moth, gnat, ladybug
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất