Grieve | Nghĩa của từ grieve trong tiếng Anh

/ˈgriːv/

  • Động từ
  • gây đau buồn, làm đau lòng
    1. to grieve one's parents: làm cho cha mẹ đau lòng
  • đau buồn, đau lòng
    1. to grieve at the death of: đau buồn vì cái chết của (ai)
    2. to grieve about somebody's misfortunes: đau lòng vì những sự không may của ai
    3. to grieve at sad news: đau khổ vì nhận được tin buồn

Những từ liên quan với GRIEVE

complain, bewail, endure, regret, agonize, bear, afflict, bemoan, lament, ache, sadden, pain, deplore, rue, keen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất