Hew | Nghĩa của từ hew trong tiếng Anh

/ˈhjuː/

  • Động từ
  • chặt, đốn, đẽo; bổ
    1. to hew down a tree: đốn cây
    2. to hew something to pieces: bổ cái gì ra làm nhiều mảnh
    3. to hew asunfer: bổ đôi
    4. to hew one's way: chặt cây mở đường
    5. to hew at somebody: bổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai

Những từ liên quan với HEW

strike, chip, stroke, hold, chop, carve, cleave
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất