Carve | Nghĩa của từ carve trong tiếng Anh

/ˈkɑɚv/

  • Động từ
  • khắc, tạc, chạm, đục
    1. to carve a statue out of wood: tạc gỗ thành tượng
  • (nghĩa bóng) tạo, tạo thành
    1. to carve out a careet for oneself: tạo cho mình một nghề nghiệp
  • cắt, lạng (thịt ra từng miếng)
  • cắt (vải...) thành (hình cái gì); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét
  • to carve out
    1. đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...)
  • to carve up
    1. chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...)
  • to carve one's way to
    1. cố lách tới, cổ mở một con đường tới

Những từ liên quan với CARVE

mold, chip, slice, chisel, indent, pattern, divide, hew, engrave, stipple, cleave, sculpt, form, incise, etch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất