Stroke | Nghĩa của từ stroke trong tiếng Anh

/ˈstroʊk/

  • Danh Từ
  • cú, cú đánh, đòn
    1. to receive 20 strokes: bị đòn
    2. stroke of sword: một nhát gươm
    3. killed by a stroke of lightning: bị sét đánh chết
    4. finishing stroke: đòn kết liễu
  • (y học) đột quỵ
    1. a stroke of apoplexy: đột quỵ ngập máu
  • sự cố gắng
    1. he has not done a stroke of work: nó không gắng làm một tí việc gì cả
    2. to row a fast stroke: chèo nhanh
  • nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn
    1. to invent a new stroke in cricket: phát minh ra một "cú" mới cong crickê
    2. a stroke of genius: một ý kiến độc đáo
    3. a stroke of business: sự buôn may bán lời; một món phát tài
    4. a stroke of luck: dịp may bất ngờ
  • lối bơi, kiểu bơi
  • nét (bút)
    1. up stroke: nép lên
    2. down stroke: nét xuống
    3. to portray with a few strokes: vẽ bằng một vài nét
    4. I could do it with a stroke of the pen: tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy
    5. finishing strokes: những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng
  • tiếng chuông đồng hồ
    1. it is on the stroke of nine: đồng hồ đánh chín giờ
    2. to arrive on the stroke [of time]: đến đúng giờ
  • tiếng đập của trái tim
  • người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm))
  • cái vuốt ve; sự vuốt ve
  • Động từ
  • đứng lái (để làm chịch)
  • vuốt ve
  • to stroke somebody down
    1. làm ai nguôi giận
  • to stroke somebody ['s hair] the wrong way
    1. làm ai phát cáu

Những từ liên quan với STROKE

fit, flourish, pet, soothe, fondle, collapse, rub, apoplexy, hit, convulsion, caress, blow, move, achievement, comfort
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất