Hill | Nghĩa của từ hill trong tiếng Anh

/ˈhɪl/

  • Danh Từ
  • đồi
  • cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
  • (the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng
  • to go down hill
    1. (xem) go
  • up hill and down dale
    1. over hill and dalelên dốc xuống đèo
    2. lên dốc xuống đèo
  • over hill and dale
    1. lên dốc xuống đèo
  • đắp thành đồi
    1. đắp thành đồi
    2. ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
    3. to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
  • ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
    1. to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
  • Động từ
  • đắp thành đồi
  • ((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
    1. to hill up a plant: vun đất vào gốc cây
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất