Honest | Nghĩa của từ honest trong tiếng Anh
/ˈɑːnəst/
- Tính từ
- lương thiện
- an honest man: một người lương thiện
- trung thực, chân thật
- honest truth: sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
- kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
- to turn (earn) an honest penny: làm ăn lương thiện
- thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
- (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
- my honest friend: ông bạn tốt của tôi
- (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)
- honest Injun!
- xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
- to make an honnest woman of someone
- cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
- thật thà, trung thực
Những từ liên quan với HONEST
decent, honorable, ethical, sincere, genuine, equitable, direct, frank, authentic, straightforward, forthright, conscientious, impartial, reliable