Honest | Nghĩa của từ honest trong tiếng Anh

/ˈɑːnəst/

  • Tính từ
  • lương thiện
    1. an honest man: một người lương thiện
  • trung thực, chân thật
    1. honest truth: sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
  • kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
    1. to turn (earn) an honest penny: làm ăn lương thiện
  • thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
  • (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
    1. my honest friend: ông bạn tốt của tôi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)
  • honest Injun!
    1. xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
  • to make an honnest woman of someone
    1. cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
  • thật thà, trung thực
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất